Thẻ: Trái đất

Trái Đất hay Địa Cầu

Chữ Hán: 地球, tiếng Anh: Earth; là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời; đồng thời cũng là hành tinh lớn nhất trong các hành tinh đất đá của hệ Mặt Trời xét về bán kính, khối lượng và mật độ vật chất.

Trái Đất còn được biết tên với các tên gọi “hành tinh xanh”

Là nhà của hàng triệu loài sinh vật; trong đó có con người và cho đến nay nó là nơi duy nhất trong vũ trụ được biết đến là có sự sống.

Hành tinh này được hình thành cách đây 4,55 tỷ năm và sự sống xuất hiện trên bề mặt của nó khoảng 1 tỷ năm trước. Kể từ đó; sinh quyển; khí quyển của Trái Đất và các điều kiện vô cơ khác đã thay đổi đáng kể; tạo điều kiện thuận lợi cho sự phổ biến của các vi sinh vật ưa khí cũng như sự hình thành của tầng ôzôn-lớp bảo vệ quan trọng; cùng với từ trường của Trái Đất; đã ngăn chặn các bức xạ có hại và chở che cho sự sống.

Các đặc điểm vật lý của Trái Đất cũng như lịch sử địa lý hay quỹ đạo; cho phép sự sống tồn tại trong thời gian qua. Người ta ước tính rằng Trái Đất chỉ còn có thể hỗ trợ sự sống thêm 1,5 tỷ năm nữa; trước khi kích thước của Mặt Trời tăng lên (trở thành sao khổng lồ đỏ) và tiêu diệt hết sự sống.

Đặc điểm của quỹ đạo trái đất (Kỷ nguyên J2000)

Chu kỳ 365,25696 ngày hay
1,0000191 năm.

Vận tốc quỹ đạo

– trung bình 29,783 km/s.
– tối đa 30,287 km/s.
– tối thiểu 29,291 km/s.
Độ nghiêng 0,00005° đối với mặt phẳng hoàng đạo hay
7,25° đối với xích đạo Mặt Trời.

Tổng số vệ tinh 1 – (mặt trăng)

Đặc điểm của hành tinh trái đất

Đường kính

– tại xích đạo 12756,28 km.
– tại cực 12713,56 km.
– trung bình 12742,02 km.
Độ dẹp 0,0033528
Chu vi vòng kính:
– tại xích đạo 40075 km.
– qua hai cực 40008 km.

Diện tích

toàn bộ bề mặt 510 072 000 km².
đất 148 940 000 km²(29,2%)
nước 312 369 000 km²(70,8%)
Thể tích 1083,2073 × 109 km³.
Khối lượng 5973,6 × 1021 kg.
Tỉ trọng 5,5153 g/cm³.

Cấu tạo của khí quyển của trái đất

Nitơ (N2) 78,08%
Oxy(O2) 20,95%
Argon (Ar) 0,93%
Carbon dioxide (CO2) 0,038%
Hơi nước (H2O) 1% (thay đổi theo điều kiện thời tiết)